sang hèn

sang hèn

Mọi người đều được đối xử bình đẳng, không phân biệt sang hèn.

Định nghĩa
  1. Cụm từ (Danh từ):

    • Khái niệm chỉ sự phân biệt địa vị xã hội: "sang hèn" dùng để chỉ hai thái cực trong xã hội: người địa vị cao, giàu có (sang) người địa vị thấp, nghèo khó (hèn). Từ này thường xuất hiện trong các câu nói về sự bình đẳng hoặc không phân biệt đối xử.
    • dụ: Không phân biệt sang hèn có nghĩađối xử công bằng với mọi người, bất kể giàu nghèo hay địa vị.
  2. Cụm từ (Tính từ):

    • Mô tả sự chênh lệch về địa vị: "sang hèn" được dùng để nhấn mạnh sự khác biệt rõ rệt giữa tầng lớp thượng lưu hạ lưu trong xã hội.
    • dụ: Sống không kể sang hèn lối sống coi trọng nhân cách hơn địa vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong tình yêu, không ranh giới sang hèn. (Tình yêu không bị ràng buộc bởi địa vị xã hội.)
    • Ông ấy đối xử với mọi người không phân biệt sang hèn. (Ông ấy công bằng với tất cả, từ người giàu đến người nghèo.)
  • Tính từ:

    • Xã hội phong kiến thường sự phân chia sang hèn rõ rệt. (Xã hội phong kiến phân biệt giữa quý tộc thường dân.)
    • ấy không quan tâm đến chuyện sang hèn, chỉ trọng tình nghĩa. ( ấy không để ý đến địa vị, chỉ quý trọng tình cảm chân thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân biệt sang hèn": hành động đánh giá người khác dựa trên địa vị xã hội.

    • Phân biệt sang hèn một thói xấu cần loại bỏ. (Việc đối xử thiên vị dựa trên giàu nghèo không tốt.)
  • "không kể sang hèn": không phân biệt địa vị, đối xử bình đẳng.

    • Tình bạn chân chính không kể sang hèn. (Tình bạn thật sự không bị ảnh hưởng bởi địa vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Sang trọng (tính từ): cao quý, lịch sự, thường liên quan đến vật chất.

    • Căn nhà sang trọng. (Ngôi nhà đẹp đẽ, đắt tiền.)
  • Hèn mọn (tính từ): thấp kém, nhỏ bé, không đáng kể.

    • Đừng coi thường người hèn mọn. (Đừng khinh miệt người nghèo khó.)
Từ đồng nghĩa
  • Cao thấp: chỉ sự khác biệt về địa vị hoặc trình độ.

    • Không phân biệt cao thấp. (Không phân biệt giàu nghèo hay trình độ.)
  • Giàu nghèo: chỉ sự khác biệt về tài chính.

    • Giàu nghèo không quyết định phẩm chất con người. (Tiền bạc không đo lường được giá trị đạo đức.)
Thành ngữ liên quan
  • Sang hèn như nhau: mọi người đều bình đẳng, không sự phân biệt.

    • Trước pháp luật, sang hèn như nhau. (Pháp luật đối xử công bằng với tất cả mọi người.)
  • Không phân biệt sang hèn: đối xử bình đẳng, không thiên vị.

    • Người thầy giáo ấy dạy học không phân biệt sang hèn. (Thầy giáo yêu thương tất cả học trò như nhau.)